MUA BÁN ACC NÊN XFER ĐỂ TRÁNH BỊ LẤY LẠI ACC

Chính Thức: Update tháng 11 - tham gia dự đoán trúng giải thưởng hấp dẫn

Thảo luận trong 'CẬP NHẬT' bắt đầu bởi vipseavein, 3/11/15.

  1. vipseavein

    vipseavein Thành Viên Thành Viên Kì Cựu

    Tham gia:
    2/3/10
    Bài viết:
    2,908
    Đã được thích:
    531
    IGN:
    PhongTran
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Capella
    Update.jpg

    I. NỘI DUNG CHÍNH
    1. Elite Dungeon
      A.Thông tin cơ bản
      a.Giống với các dungeon cũ về cấu trúc cũng như cách hoàn thành, nhưng độ khó có thể thay đổi bằng hệ thống dungeon boost.
      -Cấp độ Boost

      [​IMG]


      B.Cửa vào
      a.Items vào cửa
      -Item vào cửa Dungeon + Gemstone of Transcendence

      [​IMG]

      Item mới xuất hiện trong (Elite) Dungeon

      [​IMG] [​IMG] [​IMG] [​IMG] [​IMG]
      Wind/Ice/Fire/ Earth/ Destructive/Apocalyptic

      b.Độ khó có thể chỉnh ở cửa vào.
      c.Giới hạn đi vào hàng ngày.
      -Giới hạn đi vào Dungeon 3 lần một ngày.
      -Force Gems được dùng để reset số lần vào dungeon, tối đa 5 lần.

      [​IMG]

      -Giới hạng đi vào hàng ngày và giới hạn reset sẽ được reset vào 00:00 mỗi ngày.

      [​IMG]

      Cổng vào Dungeon Booster


      C.Rớt Items
      a.Nhừng Item mới sẽ được thêm vào danh sách các item rớt ra trong dungeon.
      b.Bổ xung rớt item: Chaos Talisman, thành phần craft Rune Slot Extender.
      [​IMG]
    2. Thêm mới Rune Slot Extender Item
      A.Thông tin cơ bản
      a.Chuột phải để sử dụng trong hòm đồ.
      b.Khi sử dụng, slot rune mới sẽ được thêm vào.
      c.Tối đa 3 slot có thể thêm vào. Rune Slot Extender tăng thêm 1 slot khi sử dụng
      → 16 Rune đang có + 3 slot thêm vào bằng Rune Slot Extender = Tổng 19 Rune Slots có thể sử dụng.

      B.Thêm mới công thức craft

      [​IMG]

      [​IMG] [​IMG] Rune Slot Extender
    3. Thêm mới Talisman of Chaos and Ruin
      A.Thông tin cơ bản
      a.Phiên bản cao cấp hơn của Chaos Talisman có thể nhận được bằng cách craft ở Craft Merchant Chloe ở Port Lux.
      b.Thông số

      [​IMG] [​IMG] Talisman of Chaos and Ruin

      [​IMG] [​IMG] Crystal of Ruin / Crystal of Destruction
    4. Thêm mới PvP Battle
      • Thông tin cơ bản
      • Điều kiện tham gia
      - Nhân vật cấp độ 52 trở lên và phải có quốc gia
      • Nơi tham gia.
        • Nhân vật Capella: Chọn [PvP Battle] trong cửa sổ hội thoại của Instructor Green Despair
        • Nhân vật Procyon: Chọn [PvP Battle] trong cửa sổ hội thoại của Instructor Desert Scream
      • Chế độ luyện tập.Practice Game
        • PvP cho phép trong cùng server
        • Các kết quả PvP không được lưu lại và không có phần thưởng.
        • Không thể tham gia cá cược.
      • Tạo và tham gia phòng chơi.
        • Chế độ
      i. Số người tham gia: 2 vs 2 / 3 vs 3 / 5 vs 5 / 7 vs 7
      ii. Trang bị: Chế độ mặc định Private ( không thể chọn)
      iii. Chế độ khán giả: Chế độ mặc định Private ( không thể chọn)
      iv. Thời gian : 10 phút. / 15 phút / 20 phút / 30 phút
      v. Số mạng chết: 10 mạng / 30 mạng / 50 mạng
      • Phân công trong đội
      i. Đội A / Đội B (Trưởng phòng mặc định ở Đội A )
      ii. Khi có người vào, người đó sẽ được ở bên đội có ít người hơn.
      • Tiến trình
        i. Hiển thị tên đồng đội màu xám và tên kẻ địch màu đỏ.
        ii. Hồi sinh
        - Nhân vật được hồi sinh ở điểm bắt đầu
        - Phải chờ 10 giây để được hồi sinh
      iii. Thơi gian PvP và Battle Gauge được hiển thị ở vùng giữa phía trên.
      - Battle Gauge di chuyển dựa vào số mạng giết được.
      iv. Thông tin giết/bị chết của nhân vật hiển thị bên phải phía trên của UI
      v. Luật Chatting trong trận đấu.
      - Thường: Không thể thấy đội bạn chat.
      - Party: Có thể
      - Guild / Trade / Channel / Whisper / Shout / Megaphone / Nation Megaphone: Không cho phép
      vi. Khi nhân vật mất kết nối trong trận.
      - Tất cả thông số giết/chết bị mất.
      - Khi đội thắng/thua, nhân vật mất kết nối không được tính.
      vii. Thông số nhân vật trong trận đấu.
      • HP, hồi máu, Continuous Reductions mạnh gấp đôi
      • 200% hiệu quả tăng thêm các skill hồi máu
      • 30% sát thương tăng thêm khi PvP
      1. Kết thúc trận đấu
      i. Khi phòng chơi được cái đặt, trận PvP sẽ kết thúc khi hoàn thành một trong những điều kiện đã đặt.
      • Đếm số lần giết: Đội nào đạt được số lân giết quy định trước sẽ thằng
      ii. Khi hết thời gian.
      • Tổng số mạng giết →Nếu bằng nhau, so sánh số mạng chết ( đội nào chết ít hơn sẽ thắng) →Nếu bằng nhau, so sánh tổng cấp độ nhân vật →Nếu bằng nhau thì Đội A thắng.
      iii. Bảng điểm.
      • Khi trận đấu kết thúc, bạn có thể kiểm tra số mạng giết, số mạng chết và thông số người đứng đầu.
      • Bạn có thể kiểm tra thông tin trên trừ thông số người đứng đầu bằng cách ấn phím V
      iv. MVP ( người đứng đầu)
      • Người chơi đóng góp nhiều nhất cho chiến thằng của đội sẽ được chọn là MVP
      • Cấp độ đóng góp sẽ được tính dựa vào điểu kiện chiến thắng. Nếu tất cả các điều kiện bằng nhau, MVP sẽ được chọn dựa vào thứ tự tham gia.
      • Các item dưới đây bị cấm bên trong PvP Battle Arena:
        • Return Stones, Return Cores
        • Oath Items (Oath of Soul, Oath of Sacrifice, Oath of Protection)
        • Odd Circles (bao gồm Superior, Hyper)
        • HP Potions, Buff Potions (MP Potions được phép sử dụng)
        • Pet (Pet Rename Cards được phép sử dụng)
        • Saint's Forcecalibur
        • Bike RW3 / PW5 không thể mở kho
        • Guild / Character Rename Card
        • Remote Trade Card
      • Các luật phụ
        • Mini-map không được hiển thị bên trong PvP Battle Arena
        • Các hành động dưới đây bị cấm bên trong Following actions are prohibited inside the PvP Battle Arena:
          • Khiêu chiến PvP , PK
          • Khiêu chiến war Guild, rời/giải tán guild, chuyển quyền chủ guild, đổi tên guild.
          • Mở cửa hàng cá nhân, yêu cầu giao dịch.
          • Mời vào nhóm ( tạo nhóm)
          • Show skill animation
      • Không có hình phạt nào khi chết bên trong PvP Battle Arena
    5. Drop Rune mới ở Abandoned City
      • Penetration Rune/ Ignore Penetration Rune
        • Drop Box: Legendary Box
      • Thông tin Item
      [xtable=skin1]
      {tbody}
      {tr}
      {td=rowspan:2}
      Tên{/td}
      {td=rowspan:2}
      Level{/td}
      {td=rowspan:2}
      Chỉ số{/td}
      {td=colspan:2}
      Train{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      Yêu cầu AP{/td}
      {td}
      Nguyên liệu{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:10}
      Penetration{/td}
      {td}
      1{/td}
      {td}
      Penetration +4{/td}
      {td}
      80{/td}
      {td}
      -{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      2{/td}
      {td}
      Penetration +8{/td}
      {td}
      100{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x3{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      3{/td}
      {td}
      Penetration +12{/td}
      {td}
      150{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x9{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      4{/td}
      {td}
      Penetration +16{/td}
      {td}
      200{/td}
      {td}
      Upgrade Core (Highest) x12{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      5{/td}
      {td}
      Penetration +20{/td}
      {td}
      250{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x15{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      6{/td}
      {td}
      Penetration +24{/td}
      {td}
      300{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x18{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      7{/td}
      {td}
      Penetration +28{/td}
      {td}
      350{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x21{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      8{/td}
      {td}
      Penetration +32{/td}
      {td}
      400{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x24{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      9{/td}
      {td}
      Penetration +36{/td}
      {td}
      500{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x27{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      10{/td}
      {td}
      Penetration +40{/td}
      {td}
      600{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x30{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:10}
      Ignore Penetration{/td}
      {td}
      1{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +8{/td}
      {td}
      80{/td}
      {td}
      -{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      2{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +16{/td}
      {td}
      97{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x3{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      3{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +24{/td}
      {td}
      116{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x9{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      4{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +32{/td}
      {td}
      138{/td}
      {td}
      Upgrade Core (Highest) x12{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      5{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +40{/td}
      {td}
      164{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x15{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      6{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +48{/td}
      {td}
      195{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x18{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      7{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +56{/td}
      {td}
      232{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x21{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      8{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +64{/td}
      {td}
      276{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x24{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      9{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +72{/td}
      {td}
      328{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x27{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      10{/td}
      {td}
      Ignore Penetration +80{/td}
      {td}
      389{/td}
      {td}
      Upgrade Cores (Highest) x30{/td}
      {/tr}
      {/tbody}
      [/xtable]
      • Arcane Golem's Unbinding Stone
        • Drop Box: Legendary Box
        • Drop Item
      i. 8 loại Arcane Golem's Unbinding Stone (High)
      ii. 8 loại of Arcane Golem's Unbinding Stone (Highest)
    6. Thêm các nhiệm vụ mới
      • Thêm các nhiệm vụ quốc gia chính tuyến cho lv 103-149
      Nhân vật không có quốc gia không thể làm nhiệm vụ mới.


      [xtable=skin1|691x@]
      {tbody}
      {tr}
      {td=rowspan:2|46x@}
      Level{/td}
      {td=rowspan:2|194x@}
      Tên nhiệm vụ{/td}
      {td=rowspan:2|90x@}
      World{/td}
      {td=rowspan:2|120x@}
      Nhiệm vụ{/td}
      {td=colspan:2|174x@}
      Thưởng{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=90x@}
      EXP{/td}
      {td=84x@}
      Honor Points{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      103{/td}
      {td=194x@}
      Sudden Summoning{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      5534223{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      104{/td}
      {td=194x@}
      Mysterious Scientist{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      5491988{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      105{/td}
      {td=194x@}
      Vestige of a Once Great City{/td}
      {td=90x@}
      Forgotten Ruin{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 1 Broken Fragment{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      5749261{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      106{/td}
      {td=194x@}
      Abnormal Material{/td}
      {td=90x@}
      Tower of Undead B1F{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 5 Bloody Bat Fangs{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      6186179{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      107{/td}
      {td=194x@}
      Leedy’s Suspicions ca{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      6315610{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      108{/td}
      {td=194x@}
      Children of the City{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      6269053{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      109{/td}
      {td=194x@}
      A Little Safer{/td}
      {td=90x@}
      Forgotten Ruin{/td}
      {td=120x@}
      Tiêu diệt 15 Fire Beetles{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      6583666{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      110{/td}
      {td=194x@}
      Leedy’s Research{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      6919564{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      111{/td}
      {td=194x@}
      Officer’s Recommendation{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      7070425{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      112{/td}
      {td=194x@}
      Village Psychological Warfare{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      10507706{/td}
      {td=84x@}
      200000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      113{/td}
      {td=194x@}
      First Colony Management Report{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      8071978{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      114{/td}
      {td=194x@}
      Dangerous Swamp Management Zone{/td}
      {td=90x@}
      Lakeside{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 1 Rolled Up Message{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      9240265{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      115{/td}
      {td=194x@}
      Second Colony Management Report{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      11546387{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      116{/td}
      {td=194x@}
      Eillens’ Business Method{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      12193331{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      117{/td}
      {td=194x@}
      Wandering Healing Mage{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      10882106{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      118{/td}
      {td=194x@}
      Sage Summons Skaild{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      11510004{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      119{/td}
      {td=194x@}
      Where is Skaild?{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 1 Unknown Potion{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      13466241{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      120{/td}
      {td=194x@}
      Unknown Potion{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 1 Empty Potion Bottle{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      16983014{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      121{/td}
      {td=194x@}
      Report on the Whereabouts of Skaild{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      18005476{/td}
      {td=84x@}
      300000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      122{/td}
      {td=194x@}
      Potion Identification 1{/td}
      {td=90x@}
      Lakeside{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 1 Lake Tree Bud{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      19104530{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      123{/td}
      {td=194x@}
      Potion Identification 2{/td}
      {td=90x@}
      Lakeside{/td}
      {td=120x@}
      Dark Gnoll Mage / Thu thập 15 Flawless Powder{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      20286623{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      124{/td}
      {td=194x@}
      The Sage’s Lie{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      21558797{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      125{/td}
      {td=194x@}
      Officer’s Advice{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      26928751{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:2|46x@}
      126{/td}
      {td=194x@}
      Secret Knight Leader, Aizhan{/td}
      {td=rowspan:2|120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=rowspan:2|90x@}
      26845394{/td}
      {td=rowspan:2|84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=194x@}
      Secret Magic Advisor, Elena{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      127{/td}
      {td=194x@}
      Chasing Skaild 1{/td}
      {td=90x@}
      Forgotten Temple B1F{/td}
      {td=120x@}
      Nesbite / Thu thập 1 Soft Shoes{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      28596116{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      128{/td}
      {td=194x@}
      When Skaild Was Young{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      30484890{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      129{/td}
      {td=194x@}
      Into the Cave{/td}
      {td=90x@}
      The Illusion Castle Underworld{/td}
      {td=120x@}
      Tiêu diệt 5 Illusion Minotauros{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      32523872{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:2|46x@}
      130{/td}
      {td=194x@}
      Aizhan’s Discipline{/td}
      {td=rowspan:2|120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=rowspan:2|66x@} {/td}
      {td=rowspan:2|90x@}
      34726388{/td}
      {td=rowspan:2|84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=194x@}
      Elena’s Discipline{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      131{/td}
      {td=194x@}
      Rage and Hatred{/td}
      {td=90x@}
      Forgotten Temple B1F{/td}
      {td=120x@}
      Tiêu diệt 10 Felichra{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      37107056{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      132{/td}
      {td=194x@}
      Chasing Skaild 2{/td}
      {td=90x@}
      Illusion Castle Radiant Hall{/td}
      {td=120x@}
      G'ni of Fury and Fire / Thu thập 1 Clue{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      39681915{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      133{/td}
      {td=194x@}
      Skaild’s Whereabouts{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      42468577{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      134{/td}
      {td=194x@}
      Skaild’s Lost Memories{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      45486394{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:2|46x@}
      135{/td}
      {td=194x@}
      Aizhan’s Lie{/td}
      {td=rowspan:2|120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=rowspan:2|90x@}
      48756638{/td}
      {td=rowspan:2|84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=194x@}
      Elena’s Lie{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      136{/td}
      {td=194x@}
      Medicine of Recollection 1{/td}
      {td=90x@}
      Mutant Forest{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 15 Mossite Leaves{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      52302709{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      137{/td}
      {td=194x@}
      Medicine of Recollection 2{/td}
      {td=90x@}
      Mutant Forest{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 15 Parasite Gnoll Eyes{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      56150357{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      138{/td}
      {td=194x@}
      Bursting with Frustration{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      60327944{/td}
      {td=84x@}
      400000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      139{/td}
      {td=194x@}
      Temporary Measures{/td}
      {td=90x@}
      Mutant Forest{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 1 Blue Flower Essence{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      64866717{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      140{/td}
      {td=194x@}
      The Sage’s Worries{/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      65993794{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      141{/td}
      {td=194x@}
      The Sacrifice of Comrades{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      75169184{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:2|46x@}
      142{/td}
      {td=rowspan:2|194x@}
      Relentless Machine Monster{/td}
      {td=rowspan:2|90x@}
      Pontus Ferrum{/td}
      {td=120x@}
      Tiêu diệt 12 ARM-01 Assassins{/td}
      {td=rowspan:2|66x@} {/td}
      {td=rowspan:2|90x@}
      81012836{/td}
      {td=rowspan:2|84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=120x@}
      Tiêu diệt 12 ARM-02 Canus{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      143{/td}
      {td=194x@}
      The First Metal Clan{/td}
      {td=90x@}
      Pontus Ferrum{/td}
      {td=120x@}
      MA-01 Trickor R / Thu thập 10 Fallen Machine Parts{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      87378420{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      144{/td}
      {td=194x@}
      Not the First Meeting{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      94317140{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      145{/td}
      {td=194x@}
      Skaild’s Memories Return 1{/td}
      {td=90x@}
      Altar of Siena B1F{/td}
      {td=120x@}
      Thu thập 15 Cituarsina Eggs{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      101885619{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      146{/td}
      {td=194x@}
      Skaild’s Memories Return 2{/td}
      {td=90x@}
      Pontus Ferrum{/td}
      {td=120x@}
      Tiêu diệt 12 ARM-03 Inspectors{/td}
      {td=90x@}
      110146505{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      147{/td}
      {td=194x@}
      Machine Monster’s Secret{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      119169156{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      148{/td}
      {td=194x@}
      Leedy’s Despair{/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      129030404{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=46x@}
      149{/td}
      {td=194x@}
      Human-Killing Weapon{/td}
      {td=90x@} {/td}
      {td=120x@}
      Nói chuyện với NPC{/td}
      {td=66x@} {/td}
      {td=90x@}
      139815410{/td}
      {td=84x@}
      500000{/td}
      {/tr}
      {/tbody}
      [/xtable]
      • Thêm nhiệm vụ chung cho Lv.131-150
      [xtable=skin1]
      {tbody}
      {tr}
      {td=47x@}
      Level{/td}
      {td}
      Tên nhiệm vụ{/td}
      {td}
      World{/td}
      {td}
      Nhiệm vụ{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      EXP {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      131{/td}
      {td}
      Mino Corps Hair{/td}
      {td}
      Illusion Castle Radiant Hall{/td}
      {td}
      Mino Corps Spataus / Thu thập 5 Mino Hairs{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      16866843{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      132{/td}
      {td}
      Eternal Chaos Arena Guide{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      18037234{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:2|47x@}
      133{/td}
      {td=rowspan:2}
      Nevareth 1st Guard{/td}
      {td=rowspan:2}
      Mutant Forest{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 15 Musheds{/td}
      {td=rowspan:2} {/td}
      {td=rowspan:2}
      19303898{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      Tiêu diệt 10 Viants{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      134{/td}
      {td}
      Wind Power{/td}
      {td}
      Illusion Castle Radiant Hall{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 1 Ratzel's Illusion{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      20675633{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      135{/td}
      {td}
      Plant Clan Queen, Siena{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      22162108{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      136{/td}
      {td}
      Sleepy Keller{/td}
      {td}
      Illusion Castle Radiant Hall{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 5 1st Gryphon Corps Pansyonil{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      23773958{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      137{/td}
      {td}
      The Sensible Bird and Knight{/td}
      {td}
      Illusion Castle Radiant Hall{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 15 2nd Gryphon Corps Kendril{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      25522889{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      138{/td}
      {td}
      Cursed Flame Dragon{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      27421792{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      139{/td}
      {td}
      Starving Creature{/td}
      {td}
      Altar of Siena B1F{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 1 Glutto{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      29484871{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      140{/td}
      {td}
      Pontus Ferrum{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      31727785{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      141{/td}
      {td}
      Sullivan and the Fire Cup{/td}
      {td}
      Illusion Castle Radiant Hall{/td}
      {td}
      Fire Servant / Thu thập 8 Fire Seeds{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      34167810{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      142{/td}
      {td}
      Solmea’s Toy{/td}
      {td}
      Pontus Ferrum{/td}
      {td}
      UMD-01 Brakium / Thu thập 15 Brakium Parts{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      36824016{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      143{/td}
      {td}
      True Wind Power{/td}
      {td}
      Illusion Castle Radiant Hall{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 1 Ratzel of Reason and Wind{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      39717463{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      144{/td}
      {td}
      Blacksmith’s Slump{/td}
      {td}
      Pontus Ferrum{/td}
      {td}
      UMD-02 Cornus / Thu thập 10 Assembled Machine Parts{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      42871427{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      145{/td}
      {td}
      Good Powder for Smelly Feet{/td}
      {td}
      Altar of Siena B1F{/td}
      {td}
      Umpra / Thu thập 10 Umpra Powder{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      46311645{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      146{/td}
      {td}
      The Secret of Popularity{/td}
      {td}
      Eternal Chaos Arena{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 20 Invader Mechbuffalos of Eternity{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      50066593{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      147{/td}
      {td}
      Raging Revenge Consumes the Body{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td}
      -{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      54167798{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:2|47x@}
      148{/td}
      {td=rowspan:2}
      I Need a New Razor{/td}
      {td=rowspan:2}
      Pontus Ferrum{/td}
      {td}
      MA-03 Armun Rutil / Retrieve 15 Razor Parts{/td}
      {td} {/td}
      {td=rowspan:2}
      58650183{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      MA-05 Armoon Pelida / Thu thập 15 Razor Blade Materials{/td}
      {td} {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=rowspan:2|47x@}
      149{/td}
      {td=rowspan:2}
      The Wound That Doesn’t Heal{/td}
      {td=rowspan:2}
      Eternal Chaos Arena{/td}
      {td}
      Thu thập 10 Zombie Warrior of Eternity Bones{/td}
      {td} {/td}
      {td=rowspan:2}
      63552459{/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td}
      Thu thập 10 Zombie Warrior of Eternity Teeth{/td}
      {td} {/td}
      {/tr}
      {tr}
      {td=47x@}
      150{/td}
      {td}
      Monsters Have Advantages, Too{/td}
      {td}
      Altar of Siena B1F{/td}
      {td}
      Tiêu diệt 1 Zealru{/td}
      {td} {/td}
      {td}
      68917557{/td}
      {/tr}
      {/tbody}
      [/xtable]
    7. Tùy chỉnh Blessing Beads
      1. Tóm tắt về hê thống.
      2. Mục đích
        • Nâng tầm quan trọng của việc sử dụng Force Gem
      3. Nội dung chính
      i. Sử dụng Force Gem để kết hợp một hoặc nhiều loại to Blessing Beads
      ii. Tỉ lệ giám giá khác nhau sẽ được áp dụng khi sử dụng các loại Blessing Beads khác nhau
      iii. Các loại Boost đa dạng có thể áp dụng bằng Force Gems
      1. Hệ thống
        • Tùy chỉnh Beads
        • Các loại Blessing Beads
      i. Premium Bead
      • Blessing Bead – Plus
      • Blessing Bead – Supreme
      • Blessing Bead - Ultimate
      • Blessing Bead - Superior (Item mới)
      ii. Bead thường
      • Alz Bomb Rate
      • Drop Rate
      • AXP
      • Pet EXP
      • Skill EXP
      • EXP
      • Boosts
      i. min 30% ~ max 200%
      • Có thể chỉnh trong 10%
      ii. Chỉ khi hết thời hạn áp dụng Premium Beads
      iii. Boosts cho các Beads thường và Beads tùy chỉnh không dùng cùng lúc. Boost của Beads tùy chỉnh sẽ được áp dụng khi bead thường hết hạn
      • Gia hạn.
      i. Chỉ có thể gia hạn cho dịch vụ premium
      ii. Gia hạn có thể áp dụng cho thời gian/ ngày của item tương
      iii. Điều kiện
      • Không thể gia hạn nếu item chưa hết hạn.
      • Bead tùy chỉnh + Bead tùy chỉnh
      • Bead tùy chỉnh+ Item
      • Các ứng dụng
      i. Cùng thời hạn có thể đặt cho tất cả các boost với tỉ lệ boost
      ii. Beads đang có không thay đổi được.
      • Thông tin sử dụng.
      i. Thông tn và hạn sử dụng của bead hiển thị ở vùng bên phải.
      • Loại bỏ các Blessing Beads
      i. Chỉ các loại bead - không phải premium bị loại bỏ.
      ii. Beads đang được sử dụng sẽ không bị loại bỏ.
      • Áp dụng cho cả bead thường và bead tùy biến
    8. Thêm mới chiến trường Memoria Chrysos
      Tổng quan
      a.Số lượng người tham gia tối đa
      -100 mỗi quốc gia
      b.Thời gian
      -Phòng chờl: 10 phút
      -Trong trận chiến: 30 phút
      c.Yêu cầu cấp độ
      -Lv.170 ~ Lv.200 (Hạng cao nhất)
      d.Cách tham gia
      -Giống với Tierra Gloriosa Mission War
      e.Tính năng
      i.Giết Legacy Guardian sẽ giúp người chơi đạt được điểm chiến lược
      ii.War gates sẽ tồn tại trừ các điểm chiến lược (nhỏ)
      iii.Quái vật sẽ không di chuyển trừ Legacy Guardian(nhỏ)
      iv.Các luật khác giống với Tierra Gloriosa Mission War bao gồm vào, ra, chiển thắng, đổi kênh.
      f.Gold Coin
      i.‘Gold Coin’ sẽ rớt trong điều kiện nhất định
      ii.Giết nhân vật khác
      • Khi nhân vật chết, một lượng Gold Coin sẽ rớt ra + 50% lượng Gold coin của nhân vật.
      • Luật nhặt: Chỉ người chơi nào giết mới được nhặt, sau 7-10 giây, các người chơi khác mới được nhặt ( cùng quốc gia không được nhặt)
      Vd : Nếu nhân vật lúc chết có 100 Gold coin, 1 Gold coin + 50 gold coin ( 50% cuả 100 gold coin) = tổng cộng 51 gold coin sẽ rớt ra.
      iii.Giết quái vật trung
      Người chơi kết thúc quái vật sẽ có quyền nhặt trước.

      Quái vật trung lập
      a.Tính cách.
      Không chủ động tấn công
      -Hồi sinh mỗi 3 phút sau khi chết
      -Sẽ rớt ra 5 gold coin sau khi chết
      -Luật nhặt: Chỉ người chơi nào giết mới được nhặt, sau 7-10 giây, các người chơi khác mới được nhặt ( cùn quốc gia không được nhặt
      -Vị trí :

      [​IMG]

      Hệ thống Gold Coin
      a.Cơ sở sản xuất Gold Coin
      i.Cơ sở sản xuất Gold Coin sẽ sản xuất Gold Coins sau khi chiếm được.
      ii.Cơ sở sẽ bắt đầu sản xuất Gold coin sau khi chiếm của quốc gia khác.
      iii.Gold Coin sẽ ngưng sản xuất Gold coin khi bị quốc gia khác chiếm
      iv.Sản xuất Gold coins sẽ tính vào điểm quốc gia
      v.Theo thời gian chiểm được tăng lên, Gold coin sản xuất được sẽ tăng lên
      vi.Sản xuất Gold Coin sẽ đa dạng phụ thuộc vào điểm chiến lược.

      [​IMG]

      b.Ký gửi Gold coin
      i.Người chơi có thể ký gửi Gold coin ở Cơ sở sản xuất Gold coin.
      ii.Thời gian ký gửi là 15 giây
      iii.UI sẽ hiện lên khi click vào Cơ sở sản xuất
      iv.Sẽ tính vào điểm cá nhân/ điểm quốc gia.
      Điểm cá nhân: 2 điểm mỗi Gold Coin
      Điểm quốc gia: 20 điểm mỗi Gold Coin
      c.Lượng gold coin tối đa có thể thu nhập.
      i.Lượng gold coin tối đa sẽ thay đổi phụ thuộc vào thang điểm
      [​IMG]
      ii.Khi thu thập Gold COin ( Gold coin có được và gold coin nhặt được ), người chơi không thể thu thập thêm vượt qua số lượng tối đa
      iii.Vd) Nếu số lượng tối đa là 50 và đã có 45 gold coin, không thể nhặt được 6 gold coin

      [​IMG] [​IMG]
      [​IMG] [​IMG]
      [​IMG] [​IMG]
      [​IMG]

      [​IMG]

      [​IMG]
    9. Thêm phụ kiện mới ‘Carnelian’
      A.Vị trí và hình ảnh trang bị

      [​IMG]

      B.Chỉ số cơ bản
      a.Điều kiện

      i.HP + 50 trở lên
      ii.Lv 100 trở lên

      b.Item Upgrade
      i.Upgrade sử dụng Chaos Core
      ii.Có thể bị phá hủy khi thất bại, nhưng không bị tụt cấp

      C.Yêu cầu số lượng Chaos Core vàSuccess Rate (%)

      [​IMG]

      C.Các thuộc tính thêm vào

      [​IMG]
    II - THAY ĐỔI
    1. Thay đổi liên quan đến Chaos Upgrade
    2. Giới hạn cường hóa tối đa của Minesta’s Chaos Belt tăng lên +20
      • Chỉ số từ +15 trở lên
    [xtable=skin1]
    {tbody}
    {tr}
    {td=rowspan:2}
    Loại belt{/td}
    {td=rowspan:2}
    Chỉ số belt{/td}
    {td=colspan:6}
    Cấp độ cường hóa{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    +15{/td}
    {td}
    +16{/td}
    {td}
    +17{/td}
    {td}
    +18{/td}
    {td}
    +19{/td}
    {td}
    +20{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=rowspan:6}
    Minesta's Guardian Belt{/td}
    {td}
    HP UP{/td}
    {td}
    160{/td}
    {td}
    170{/td}
    {td}
    180{/td}
    {td}
    190{/td}
    {td}
    200{/td}
    {td}
    210{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Defense UP{/td}
    {td}
    105{/td}
    {td}
    112{/td}
    {td}
    119{/td}
    {td}
    126{/td}
    {td}
    133{/td}
    {td}
    140{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Resist Critical DMG{/td}
    {td}
    0.24{/td}
    {td}
    0.27{/td}
    {td}
    0.3{/td}
    {td}
    0.33{/td}
    {td}
    0.36{/td}
    {td}
    0.39{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Resist Skill Amp.{/td}
    {td}
    0.1{/td}
    {td}
    0.12{/td}
    {td}
    0.14{/td}
    {td}
    0.16{/td}
    {td}
    0.18{/td}
    {td}
    0.2{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Ignore Penetration{/td}
    {td}
    30{/td}
    {td}
    40{/td}
    {td}
    50{/td}
    {td}
    60{/td}
    {td}
    70{/td}
    {td}
    80{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Resist Critical Rate{/td}
    {td}
    0.03{/td}
    {td}
    0.04{/td}
    {td}
    0.05{/td}
    {td}
    0.06{/td}
    {td}
    0.07{/td}
    {td}
    0.08{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=rowspan:6}
    Minesta's Fighter Belt{/td}
    {td}
    HP UP{/td}
    {td}
    160{/td}
    {td}
    170{/td}
    {td}
    180{/td}
    {td}
    190{/td}
    {td}
    200{/td}
    {td}
    210{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Attack UP{/td}
    {td}
    75{/td}
    {td}
    85{/td}
    {td}
    95{/td}
    {td}
    105{/td}
    {td}
    115{/td}
    {td}
    125{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Critical DMG{/td}
    {td}
    0.12{/td}
    {td}
    0.14{/td}
    {td}
    0.16{/td}
    {td}
    0.18{/td}
    {td}
    0.2{/td}
    {td}
    0.22{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Sword Amp. UP{/td}
    {td}
    0.09{/td}
    {td}
    0.1{/td}
    {td}
    0.11{/td}
    {td}
    0.12{/td}
    {td}
    0.13{/td}
    {td}
    0.14{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Accuracy{/td}
    {td}
    60{/td}
    {td}
    70{/td}
    {td}
    80{/td}
    {td}
    90{/td}
    {td}
    100{/td}
    {td}
    110{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Penetration{/td}
    {td}
    30{/td}
    {td}
    40{/td}
    {td}
    50{/td}
    {td}
    60{/td}
    {td}
    70{/td}
    {td}
    80{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=rowspan:6}
    Minesta's Sage Belt{/td}
    {td}
    HP UP{/td}
    {td}
    160{/td}
    {td}
    170{/td}
    {td}
    180{/td}
    {td}
    190{/td}
    {td}
    200{/td}
    {td}
    210{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Magic Attack UP{/td}
    {td}
    75{/td}
    {td}
    85{/td}
    {td}
    95{/td}
    {td}
    105{/td}
    {td}
    115{/td}
    {td}
    125{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Critical DMG{/td}
    {td}
    0.12{/td}
    {td}
    0.14{/td}
    {td}
    0.16{/td}
    {td}
    0.18{/td}
    {td}
    0.2{/td}
    {td}
    0.22{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Magic Amp. UP{/td}
    {td}
    0.09{/td}
    {td}
    0.1{/td}
    {td}
    0.11{/td}
    {td}
    0.12{/td}
    {td}
    0.13{/td}
    {td}
    0.14{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Accuracy{/td}
    {td}
    60{/td}
    {td}
    70{/td}
    {td}
    80{/td}
    {td}
    90{/td}
    {td}
    100{/td}
    {td}
    110{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    Penetration{/td}
    {td}
    30{/td}
    {td}
    40{/td}
    {td}
    50{/td}
    {td}
    60{/td}
    {td}
    70{/td}
    {td}
    80{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
      • Khi cường hóa 15 trở lên, hình phạt sẽ được áp dụng khi nâng cấp thất bại.
      • Yêu cầu Chaos Cores
    [xtable=skin1]
    {tbody}
    {tr}
    {td=rowspan:2}
    Cấp độ nâng cấp{/td}
    {td=rowspan:2}
    Yêu cầu Cores{/td}
    {td=colspan:5} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    15 → 16{/td}
    {td}
    20{/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    16 → 17{/td}
    {td}
    30{/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    17 → 18{/td}
    {td}
    40{/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    18 → 19{/td}
    {td}
    50{/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    19 → 20{/td}
    {td}
    60{/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    1. Cải thiện Chaos Upgrade UI
      • Khi để item vào, số lượng Chaos Cores sẽ được hiển thị
      • Register Chaos Cores bằng cách click nút UI ‘Register Core’
    2. Mở rộng shop trong game.
      • Thêm các điều kiện bán hàng có thể đặt.
        • Điều kiện về Rank
        • Điều kiện về thời gian
        • Điều kiện về số lượng.
          • Tài khoản: Có thể cài đặt số lượng mua tối đa mỗi tài khoản. có thể reset bằng Force Gems
          • Server: Có thế giới hạn số lượng được bán ở mỗi server
        • Chỉ có thể mua hàng khi đáp ứng đủ điều kiện của người bán
        • Reset
          • Chỉ các item giới hạn tài khoản mới có thể reset
          • Khi một lượng hàng được bán, nó có thể reset.
          • Reset có thể cho phép đến khi lượng reset tối đa mỗi ngày.
    3. Thay đổi thanh inventory UI
      • Thêm mới tab ‘Misc.’
        • Đường dẫn vũ khí, bong bóng hội thoại
      • Thay đổi thanh ‘Costume’ UI
        • ÁP dụng chỉ số: Costume hiển thị và áp dụng chỉ số và ngoại hình
        • Hiển thị: Costume trong ô này chỉ có thể hiển thị ngoại hình.
    4. Thay đổi liên quan đến costumes
      • Thay đổi lựa chọn 'Character Costumes' thành 'Applied Stat Costumes'
        • Khi lựa chon được chọn, nó sẽ hiển thị ngoại hình của costume với các chỉ số được áp dụng.
        • Hiển thị costume sẽ được hiển thị cho dù có chọn lựa chọn đó hay không.
    5. Một danh sách các item có thể rớt trong dungeon sẽ được hiển thi ở cửa vào dungeon.
    6. Số lương nhặt tối đa ( trước đây là 1) được tăng lên 5 khi nhặt alz và Fragments of Chaos.
    7. Nhiệm vụ thay đổi khi đổi quốc gia
      • Nhiệm vụ quốc gia chính tuyến
    [xtable=skin1|725x@]
    {tbody}
    {tr}
    {td=colspan:2|103x@}
    QG_ID{/td}
    {td=83x@}
    QG_Name{/td}
    {td=42x@}
    BS_Lv{/td}
    {td=colspan:2|67x@}
    Nation{/td}
    {td=84x@}
    Related_GID{/td}
    {td=72x@}
    Req_Quest{/td}
    {td=274x@}
    Q_Name{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=colspan:2|103x@}
    81{/td}
    {td=83x@}
    Research Discovery{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=colspan:2|67x@}
    Capella{/td}
    {td=84x@}
    82{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    Beginning of the True Human Age{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=colspan:2|103x@}
    82{/td}
    {td=83x@}
    Research Discovery{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=colspan:2|67x@}
    Procyon{/td}
    {td=84x@}
    81{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    Beginning of the True Human Age{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=colspan:2|103x@}
    83{/td}
    {td=83x@}
    Odd Sage{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=colspan:2|67x@}
    Capella{/td}
    {td=84x@}
    84{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    A Little Safer{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=102x@}
    84{/td}
    {td=colspan:2|84x@}
    Odd Sage{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=66x@}
    Procyon{/td}
    {td=colspan:2|85x@}
    83{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    A Little Safer{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=102x@}
    85{/td}
    {td=colspan:2|84x@}
    First Encounter{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=66x@}
    Capella{/td}
    {td=colspan:2|85x@}
    86{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    The Sage’s Lie{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=102x@}
    86{/td}
    {td=colspan:2|84x@}
    First Encounter{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=66x@}
    Procyon{/td}
    {td=colspan:2|85x@}
    85{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    The Sage’s Lie{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=102x@}
    87{/td}
    {td=colspan:2|84x@}
    Machine Monster Weapon{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=66x@}
    Capella{/td}
    {td=colspan:2|85x@}
    88{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    Temporary Measures ca{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=102x@}
    88{/td}
    {td=colspan:2|84x@}
    Machine Monster Weapon{/td}
    {td=42x@}
    10{/td}
    {td=66x@}
    Procyon{/td}
    {td=colspan:2|85x@}
    87{/td}
    {td=72x@} {/td}
    {td=274x@}
    Temporary Measures pro{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    • Nhóm nhiệm vụ sẽ khác đi dựa trên quốc gia sau cấp 100 vì nhiệm vụ chính tuyến sẽ diễn ra theo từng quốc gia.
    • Các nhóm nhiệm vụ và các nhiệm vụ trước đó như sau:
      • Khi đổi quốc gia, các nhóm nhiệm vụ liên quan đến nhóm nhiệm vụ _theo biểu đồ dưới đây với tỉ lệ 1:1
      • Vd) Khi nhân vật Capella đã làm hết nhóm 81 'Research Discovery' và chuyển qua quốc gia Procyon nation, Người chơi sẽ được chuyển sang nhóm 82 'Research Discovery' dựa vào _GID liên quan
    • Nhiệm vụ của mội nhóm nhiệm vụ có yêu cầu giá tgrij sẽ diễn ra theo thứ tự.
      • Nhiệm vụ trong nhóm nhiêm vụ trong biểu đồ liên quan đến _GID sẽ là 1:
      • Khi nhiệm vụ hoàn thành theo thứ tự cho mỗi quốc gia, thì nhiệm vụ tương ứng ở quốc gia kia cũng được hoàn thành,
      • Vd) Khi làm bước #5 ‘Leedy’s Suspicions ca’ hoàn thành, nhiệm vụ của quốc gia đối tên là ‘Leedy’s Suspicions cũng hoàn thành.
    [xtable=skin1|526x@]
    {tbody}
    {tr}
    {td}
    QG_ID{/td}
    {td=colspan:2}
    QG_Name{/td}
    {td}
    Order #{/td}
    {td}
    Part ID{/td}
    {td}
    Notify_Lv{/td}
    {td}
    Q_Name{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=rowspan:7}
    81{/td}
    {td=colspan:2|rowspan:7}
    Research Discovery ca{/td}
    {td}
    1{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    103{/td}
    {td}
    Sudden Summoning{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    2{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    104{/td}
    {td}
    Mysterious Scientist{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    3{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    105{/td}
    {td}
    Vestige of a Once Great City{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    4{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    106{/td}
    {td}
    Abnormal Material{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    5{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    107{/td}
    {td}
    Leedy’s Suspicions ca{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    6{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    108{/td}
    {td}
    Children of the City{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    7{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    109{/td}
    {td}
    A Little Safer{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=rowspan:7}
    82{/td}
    {td=colspan:2|rowspan:6}
    Research Discovery pro{/td}
    {td}
    1{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    103{/td}
    {td}
    Sudden Summoning{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    2{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    104{/td}
    {td}
    Mysterious Scientist{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    3{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    105{/td}
    {td}
    Vestige of a Once Great City{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    4{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    106{/td}
    {td}
    Abnormal Material{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    5{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    107{/td}
    {td}
    Leedy’s Suspicions pro{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    6{/td}
    {td} {/td}
    {td}
    108{/td}
    {td}
    Children of the City{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}
    7{/td}
    {td}
    109{/td}
    {td}
    A Little Safer{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    • Các nhóm nhiệm vụ và quá trình như dưới đây:
      • Phần nhiệm vụ của ID với các giá trị tương ứng: nhiêm vụ đang thực hiện.
      • Sau khi đổi quốc gia sẽ nhận được một nhiệm vụ.
        • Khi phần nhiệm vụ của ID giống như các giá trị thứ tự tương ứng: nhiệm vụ đang thực
        • Khi nhiệm vụ của ID khác với gia trị thứ tự tương ứng, nhiệm vụ bị hủy.
    • Một vài thay đổi cho nhiêm vụ thường.
      • Mục tiêu
      • [xtable=skin1]
        {tbody}
        {tr}
        {td}
        Level{/td}
        {td}
        Q_Name{/td}
        {td} {/td}
        {td} {/td}
        {/tr}
        {tr}
        {td}
        140{/td}
        {td}
        Thu thập Cave Circuits{/td}
        {td} {/td}
        {td} {/td}
        {/tr}
        {tr}
        {td}
        160{/td}
        {td}
        Ritual of Hell{/td}
        {td} {/td}
        {td} {/td}
        {/tr}
        {/tbody}
        [/xtable]
      • Các nội dung thay đổi
        • Hiện tại: Sau khi đổi quốc gia, nhiệm vụ có thể được làm lại để lấy thêm thưởng.
        • Đổi quốc gia khi đang làm nhiêm vụ, nhiemj vụ quóc gia tương ứng có thể được khoàn thành chỉ khi nhiệm vụ trước đó hoành thành.
    1. Thay đổi liên quan đến cửa hàng cá nhân.
      • Khi mua item qua một của hàng cá nhân,tên item sẽ được hiển thi ở cửa sổ mua.
      • Khi mởi của hàng cá nhân, các cửa hành cá nhân khác không thể mở cũng vị trí.
    2. Thêm thông báo nhỏ trên thông tin chết phạt khi đưa chuột qua Character Status UI
    3. Thay đổi biểu tượng Item shop trên thanh phím tắt.
    4. Thêm mới và thay đổi với cho một vài thông tin item.
      • Thay đổi thông báo nhỏ cho Archridium Epaulet of Sage
        • Hiện tại: tăng phong thủ, có thể kết hợp với set Archridum Set.
        • Thay đổi: tăng Magic Attack. có thể kết hợp với set Archridum Set.
      • Thay đổi thông số nhỏ
        • Thêm mới thông tin trên số lượng tối đa có thể mở rộng.
      • Thêm mới thông số Palladium Epaulet
    5. Cải thiện dựng hình quái vật.
      • Các quái vật đã kiểm tra.
        • 5th Evil Scientist Shane trong Abandoned City
        • Antralug ở Desert Scream
        • Moscutter Queenở Green Despair
        • Bugmander ở Desert Scream
    6. Xóa phần thưởng trong special inventory Minesta Training Books Chapters 28-31
    7. Đổi màu Force gem Package (x1000)
    8. Thay đổi CABAL Gift Voucher với 3 màu khác nhau
      • Bronze / Silver / Gold
    III - THÊM MỚI
    • Thêm 2slot archidium craft.(Martial_Quartz)
      • Kỹ năng craft sử dụng được khi đủ 8000 điểm.
    • Thêm premium mới : 'Blessing Bead - Superior'
      • Ngoại hình item
    IV - SỮA LỖI
    • Sửa một lỗi gây ra ngắt kết nối khi sử dụng megaphone mà không sử dụng hành động nào để kết nối lại
    • Sửa một lỗi gây ra nhân vật bị phạt có ít HP khi vào vùng quái
    • Sửa một lỗi gây ra một vài item biến mất khi kết hợp item trong hòm đồ.
    • Sửa một lỗit gây ra một vài điểm Honor Points không được nhận khi sử dụng Meritorious Medal Report
    • Sửa một lỗi gây ra danh hiệu chí số của ‘Colony Graduate’ (Honor Point UP +3) không có tác dụng.
    • Sửa một lỗi liên quan đến giáp Chaos gây ra bởi ‘Last Puzzle of Chaos’ sẽ được hiển thị.
    • Sửa một lỗi gây ra thanh thông báo lượng EXP còn lại hiển thị thông tin khác cùng lúc.
    • Sửa một lỗi bảo đảm người chơi rời khỏi dungeon nhiệm vụ lần thứ 2 sau khí nói chuyện với Leedy trong nhiệm vụ Mysterious Scientist
    • Sửa một lỗi gây ra tin nhắn hệ thống xuất hiện lặp lại khi đang cố giao dịch một item không thể giao dịch trên Agent Shop
    • Sửa một lỗi gây ra tên nhân vật, tên guild, các thông tin khác bảo đảm cho nhân vật khi đang cưỡi ván
    • Sửa một lỗi gây ra Rage của nhân vật gladiator hiển thị không bình thường.

    Update dài, và nhiều thông tin rắc rối. Copy từ word qua chế độ forum lại càng rối hơn. Anh em thông cảm.


    EVENT DỰ ĐOÁN THỜI GIAN UPDATE
    Thể lệ:
    - Dự đoán đúng hoặc gần đúng thời gian Update bản mới (Lúc server mở sau khi bảo trì update)
    - Nội dung comment tham gia tại đây và như sau. (Copy và thay thông tin vào)
    - Giải thưởng : 5 Code Utimate - Hoặc Supremer ( Đang xin- Sẽ chốt trước khi kết thúc event 1 tuần) cho 5 người trúng giải gần đúng. Và 3 Code cho 3 người may mắn tham gia.
    - Thời gian event : Từ lúc ra topic đến lúc bảo trì update server.
    - Chú ý: Comment về update thì thoải mái, nhưng dự đoán chỉ 1 lần, và không được chỉnh sửa.
    - Mẹo: Không nên dự đoán vội :) Chờ đợi thông tin trang chủ cho chắc chắn ngày tháng rồi hãy dự đoán.
    Chúc các bạn vui vẻ.
    Chỉnh sửa cuối: 5/11/15
    WhiteRose, Algus, ComeBack1 người khác thích bài này.
  2. vipseavein

    vipseavein Thành Viên Thành Viên Kì Cựu

    Tham gia:
    2/3/10
    Bài viết:
    2,908
    Đã được thích:
    531
    IGN:
    PhongTran
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Capella
    Đã hoàn tất, đây là nội dung chính thức của update tháng này. Ngoài ra kèm theo Bonus 1 event cho anh em tham gia.
  3. WhiteRose

    WhiteRose Thành Viên

    Tham gia:
    1/12/11
    Bài viết:
    736
    Đã được thích:
    56
    Class:
    Gladiator
    Quốc Gia:
    Procyon
    đống quest mới thưởng exp với honor point gớm vậy :eek::eek::eek:
  4. vipseavein

    vipseavein Thành Viên Thành Viên Kì Cựu

    Tham gia:
    2/3/10
    Bài viết:
    2,908
    Đã được thích:
    531
    IGN:
    PhongTran
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Capella
    Cột trái là exp - phải là HR Point.
    Giờ cày lại 1 acc, làm full Quest, ko cần đi war vẫn có thể đc hr 12 13
  5. nich

    nich Thành Viên

    Tham gia:
    9/2/15
    Bài viết:
    210
    Đã được thích:
    37
    IGN:
    MENFS
    Class:
    Force Shielder
    Quốc Gia:
    Procyon
    Làm hết nhiệm vụ mới chắc được hỏnor 14. toàn là 200.000 - 500.000 hỏnor khỏi cày war cũng lên class 14
  6. onicegirlo

    onicegirlo Thành Viên

    Tham gia:
    18/12/11
    Bài viết:
    582
    Đã được thích:
    40
    Thời gian dự đoán : 25 - 11 - 2015 - 5h/40p
    Tên INGAME :FunnyS
  7. trancongthinh

    trancongthinh Thành Viên

    Tham gia:
    1/12/14
    Bài viết:
    182
    Đã được thích:
    2
    IGN:
    Sooyoung
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Procyon
    Thời gian dự đoán: 18-11-2015 - 18h
    Tên ingame: oOPipirikaOo
  8. kukhanh

    kukhanh Thành Viên

    Tham gia:
    19/7/14
    Bài viết:
    103
    Đã được thích:
    8
    IGN:
    zZKuKhanhZz
    Class:
    Warrior
    Quốc Gia:
    Capella
    Thời gian dự đoán: 18/11/2015 17h
    Tên ingame: ZzKhanhKenzZ
  9. vipseavein

    vipseavein Thành Viên Thành Viên Kì Cựu

    Tham gia:
    2/3/10
    Bài viết:
    2,908
    Đã được thích:
    531
    IGN:
    PhongTran
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Capella
  10. Viettran

    Viettran Thành Viên

    Tham gia:
    30/3/15
    Bài viết:
    131
    Đã được thích:
    22
    IGN:
    FbAlone
    Class:
    Force Blader
    Quốc Gia:
    Procyon
    Thời gian dự đoán: 11/11/201516h30
    Tên ingame: FbAlone2
  11. viet

    viet Thành Viên

    Tham gia:
    29/8/14
    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    10
    IGN:
    ZzHERCULESzZ
    Class:
    Warrior
    Quốc Gia:
    Procyon
    Thời gian dự đoán : 11 - 11 - 2015 - 17 - 00
    Tên INGAME : QllxllR
  12. Tjna

    Tjna Super Moderator Thành viên BQT Ban Điều Hành

    Tham gia:
    3/4/10
    Bài viết:
    2,030
    Đã được thích:
    96
    Class:
    Force Archer
    Quốc Gia:
    Procyon
    18/11/2015 16h30
    Clover
  13. nguyen dinh duc

    nguyen dinh duc Thành Viên

    Tham gia:
    25/9/14
    Bài viết:
    133
    Đã được thích:
    15
    IGN:
    hahaha
    Class:
    Warrior
    Quốc Gia:
    Capella
    18/11/2015 16h45
    FickYou
  14. DiNgang

    DiNgang Thành Viên

    Tham gia:
    14/11/14
    Bài viết:
    299
    Đã được thích:
    102
    IGN:
    Yun
    Class:
    Gladiator
    Quốc Gia:
    Procyon
    Thời gian dự đoán : Ngày 18 Tháng 11 Năm 2015 17h
    Tên INGAME :Yunni
  15. KhangOnline

    KhangOnline Thành Viên

    Tham gia:
    28/6/15
    Bài viết:
    22
    Đã được thích:
    0
    IGN:
    oo0okeno0oo
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Capella
    18/11/2015 17h30 Ten InGame: 5Cam
  16. vipseavein

    vipseavein Thành Viên Thành Viên Kì Cựu

    Tham gia:
    2/3/10
    Bài viết:
    2,908
    Đã được thích:
    531
    IGN:
    PhongTran
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Capella
  17. nguyen vinh

    nguyen vinh Thành Viên

    Tham gia:
    7/1/15
    Bài viết:
    12
    Đã được thích:
    2
    IGN:
    ZMyA
    Class:
    Force Shielder
    Quốc Gia:
    Procyon
    nhin clip combo thấy ghê luôn, ko biết auto hay gì
  18. vipseavein

    vipseavein Thành Viên Thành Viên Kì Cựu

    Tham gia:
    2/3/10
    Bài viết:
    2,908
    Đã được thích:
    531
    IGN:
    PhongTran
    Class:
    Blader
    Quốc Gia:
    Capella
    BL này để 3 skill time hồi + cast bằng nhau, combo theo nhịp riết quen. Nói chung là combo hay :D

    Mà map mới có vẻ trâu gấp đôi map cũ , khó đánh hơn, WI + BL khá lợi, đường lắt léo. Ai xài pw5 xác định là trốn lẹ
  19. MsYoYo

    MsYoYo Thành Viên

    Tham gia:
    20/11/14
    Bài viết:
    59
    Đã được thích:
    3
    IGN:
    ShoYo
    Class:
    Wizard
    Quốc Gia:
    Capella
    Thời gian dự đoán : Ngày 18 Tháng 11 Năm 2015 16 Giờ -30 Phút
    Tên INGAME :ShoYo
  20. nich

    nich Thành Viên

    Tham gia:
    9/2/15
    Bài viết:
    210
    Đã được thích:
    37
    IGN:
    MENFS
    Class:
    Force Shielder
    Quốc Gia:
    Procyon
    Thời gian dự đoán : Ngày 18 Tháng 11 Năm 2015 15h
    Tên INGAME : MenFs

Chia sẻ trang này