BIG OFF CABALER VIỆT NAM THÁNG 7/2018
MUA BÁN ACC NÊN XFER ĐỂ TRÁNH BỊ LẤY LẠI ACC

Chính Thức: Episode X - Part II: Hệ Thống Meritorious Medal

Thảo luận trong 'CẬP NHẬT' bắt đầu bởi kapuchino, 1/8/14.

  1. kapuchino

    kapuchino Administrator Ban Quản Trị

    Tham gia:
    2/4/10
    Bài viết:
    1,721
    Đã được thích:
    402
    IGN:
    Kapusama
    Class:
    Force Archer
    Quốc Gia:
    Capella
    HỆ THỐNG MERITORIOUS MEDAL
    1. Meritorious Stage
    a) Common Meritorious Medal
    • Sử dụng phần thưởng "Meritorious Medal Exchange Ticket" thu thập được từ Mission War để đổi thành "Meritorious Medal of Storm/Luminosity" tại các NPC shop.
    • Tier nhận được phần thưởng Meritorious Medal Exchange Ticket: Lv. 170 ~ 190 (Không có phần thưởng cho Mission War dưới Tier này).
    • Điểm cá nhân yêu cầu cho phần thưởng Meritorious Medal Exchange Ticket: 100 points ( Yêu cầu để nhận thưởng WExp là 50 points).
    b) Meritorious Medal Exchange Ticket được tặng thêm dựa theo điểm cá nhân

    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {td}Điểm Tối Thiểu{/td}
    {td}Điểm Tối Đa{/td}
    {td}Ticket Được Nhận Thêm{/td}
    {td}Tổng Số Ticket được Nhận{/td}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}100{/td}
    {td}150{/td}
    {td} {/td}
    {td}1{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}151{/td}
    {td}250{/td}
    {td}1{/td}
    {td}2{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}251{/td}
    {td}400{/td}
    {td}2{/td}
    {td}3{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}401{/td}
    {td}600{/td}
    {td}3{/td}
    {td}4{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}601{/td}
    {td}5000{/td}
    {td}4{/td}
    {td}5{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    c) Officer / Dispatched Officer NPC shop

    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {td}Quốc Gia{/td}
    {td}Tên NPC{/td}
    {td}Meritorious Medal Để Bán{/td}
    {td}Đặc Điểm NPC{/td}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}Procyon{/td}
    {td}Contribution Officer Kyle
    Dispatched Officer Rasya{/td}
    {td}Meritorious Medal of Storm{/td}
    {td}Character bind
    Mua bằng Meritorious Medal Exchange Ticket{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Capella{/td}
    {td}War Officer Kyle
    Dispatched Officer Ahyidereun{/td}
    {td}Meritorious Medal of Luminosity{/td}
    {td}Character bind
    Mua bằng Meritorious Medal Exchange Ticket{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    d) Honor Meritorious Medal *Tạm ngưng để sửa lỗi.

    e) Sử dụng menu "Meritorious Medal Exchange" tại Officer / Dispatched Officer NPC's
    • Sử dụng 10 triệu Merit Point để đổi lấy 1 Meritorious Medal.
    • Chỉ có thể đổi được khi lượng Honor point hiện tại > 2 tỷ.
    • 1 Merit Medal cho một lần đổi.
    f) Glittering Meritorious Medal
    • Glittering Meritorious Medal thu được từ việc sử dụng Cash Item - 'Meritorious Medal Evaluation Order' kết hợp với 'Meritorious Medal of Storm/Luminosity'.
    • Meritorious Medal Evaluation Order không thể sử dụng với Honor Meritorious Medal.
    • Click chuột phải vào Meritorious Medal Evaluation Order trong rương đồ, sau đó click trái chuột vào Meritorious Medal of Storm/Luminosity, và sẽ chuyển thành Glittering Meritorious Medal.
    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {td}Meritorious Medal Mục Tiêu{/td}
    {td}Vật Phẩm Hỗ Trợ{/td}
    {td}Kết Quả Meritorious Medal{/td}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}Meritorious Medal of Storm{/td}
    {td=rowspan:2}Meritorious Medal Evaluation Order{/td}
    {td}Olivia's Glittering Meritorious Medal{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Meritorious Medal of Luminosity{/td}
    {td}Kyle's Glittering Meritorious Medal{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    * Không thể sử dụng Meritorious Medal Evaluation Order với các Common Meritorious Medal đã được đánh giá (evaluate) hơn một lần và đã được xác đình cấp độ Medal từ cấp 1 đến cấp 8.
    * Khi đánh giá (evaluate) Glittering Meritorious Medal sẽ đảm bảo cho kết quả là Meritorious Medal từ cấp 4 trở lên.
    * Glittering Meritorious Medal có thể được đánh giá 2 lần.
    * Common Meritorious Medal có thể được đánh giá 3 lần.
    2. Meritorious Stage - Đánh Giá (Evaluation)
    a) Giao diện đăng ký Meritorious Medal khi tiến hành Đánh giá
    • Khi Đăng ký thủ công các Meritorious Medals cấp độ từ 1 đến 8 thì có thể đăng ký đến 10 slot bằng cách sử dụng [Ctrl + Click] hoặc [Click and Drop].
    • Khi sử dụng [ Register all ] trong giao diện đăng ký, hệ thống sẽ tự động đăng ký tối đa 5 Meritorious Medal.
    • Khi đăng ký, Tên và cấp độ của Meritorious Medal sẽ được đánh dấu.
    • Màu sắc của tên Meritorious Medal sẽ khác nhau tùy thuộc vào cấp độ.
    • Số lượng yellow marker phụ thuộc vào cấp độ của Meritorious Medal đã đăng ký.
    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {td}Grade (Cấp Độ){/td}
    {td}Mô Tả Cấp Độ{/td}
    {td}Màu Sắc{/td}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}1{/td}
    {td}Low{/td}
    {td}Xám{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}2{/td}
    {td}Normal{/td}
    {td}Trắng{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}3{/td}
    {td}Normal{/td}
    {td}Trắng{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}4{/td}
    {td}Rare{/td}
    {td}Vàng - Xanh Lá{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}5{/td}
    {td}Rare{/td}
    {td}Vàng - Xanh Lá{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}6{/td}
    {td}Epic{/td}
    {td}Đỏ{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}7{/td}
    {td}Epic{/td}
    {td}Đỏ{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}8{/td}
    {td}Unique{/td}
    {td}Vàng{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    b) Đánh giá Meritorious Medal
    • Việc đánh giá Meritorious Medal sẽ quyết định cấp độ của Meritorious Medal
    • WExp sẽ được sử dụng khi tiến hành đánh giá Meritorious Medal
    Số lần đánh giá tối đa sẽ khác nhau phụ thuộc vào loại Meritorious Medal
    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {th=rowspan:2}Loai{/th}
    {th=rowspan:2}Số Lần Đánh Giá Tối Đa{/th}
    {th=colspan:3}Lượng WEXP Sử Dụng Khi Đánh Giá{/th}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}Common Meritorious Medal{/td}
    {td}3{/td}
    {td}50{/td}
    {td}25{/td}
    {td}25{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Glittering Meritorious Medal{/td}
    {td}2{/td}
    {td}50{/td}
    {td}25{/td}
    {td}-{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Honor Meritorious Medal{/td}
    {td}1{/td}
    {td}100{/td}
    {td}-{/td}
    {td}-{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    c) Kết quả Đánh Giá (Evaluation)
    • Có thể Chọn [Confirm] hoặc [Cancel] đối với kết quả đánh giá
      • 1- Confirm: Xác nhận kết quả đánh giá và lấy Meritorious Medal về rương đồ.
      • 2- Cancel: Hủy kết quả đánh giá và phục hội cấp độ của Meritorious Medal về cấp độ trước khi đánh giá.
    • Ngay cả khi chọn “Cancel” đối với kết quả đánh giá thì số lần đánh giá vẫn sẽ tăng
    3. Meritorious Stage - Báo Cáo (Report)
    a) Giao diện đăng ký Meritorious Medal khi tiến hành Báo cáo
    • Khi Đăng ký thủ công các Meritorious Medals cấp độ từ 1 đến 8 thì có thể đăng ký đến 10 slot bằng cách sử dụng [Ctrl + Click] hoặc [Click and Drop].
    • Khi sử dụng [ Register all ] trong giao diện đăng ký, hệ thống sẽ tự động đăng ký tối đa 5 Meritorious Medal.
    • Hiển thị tổng các phần thưởng (Meritorious points/Honor points) bởi cấp độ của Meritorious Medal đã đăng ký tại khu vực thông tin bên dưới cùng.
    b) Phần thưởng khi báo cáo Meritorious Medal Report

    Meritorious Point

    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {td}Meritorious Medal Grade{/td}
    {td}Meritorious Medal Point{/td}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}1{/td}
    {td}5{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}2{/td}
    {td}10{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}3{/td}
    {td}15{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}4{/td}
    {td}20{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}5{/td}
    {td}30{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}6{/td}
    {td}40{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}7{/td}
    {td}55{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}8{/td}
    {td}70{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    Honor Point
    • Sau khi Báo cáo, tất cả nhân vật trong tài khoản của người chơi với level 100+ và Honor class từ 10 đến 20 sẽ nhận được honor point.
    • Phần thưởng sẽ được cho khi người chơi đăng nhập vào.
      • Phần thưởng sẽ hết hạn khi người chơi thực hiện server transfer / account transfer / xóa tài khoản mà trước đó không đăng nhập vào để nhận.
      • Lượng Honor point được thưởng phục thuộc vào Honor class lúc báo cáo.
    4. Meritorious Mastery
    a) Meritorious Score / Point

    Meritorious Score
    • Nhận được khi báo cáo Meritorious Medal và sẽ cộng dồn cho quốc gia mà nhân vật đang gắn kết (Nếu nhân vật thuộc Capella báo cáo, Phần thưởng Merit Points sẽ được chia sẻ cho Capella. Tương tự cho Pocyon)
    Meritorious Point
    • Meritorious point sẽ được cho đều trên mỗi merits score.
    • Point được sử dụng khi dùng merits mastery or tăng cấp độ của merits mastery.
    b) Giao diện Merit Mastery
    • Mở giao diện Merit Mastery
      • Phím tắt: Shift + R.
      • Cabal menu – Meritorious mastery.
    • Thông tin chỉ dẫn
      • Phần bên trên
        • merits score hiện tại của nhân vật
        • mục tiêu merits score cần đạt được cho phần thưởng Meritorious point tiếp theo.
        • merits point hiện tại của nhân vật.
      • Phần bên trái dưới cùng
        • Chỉ ra tên của 4 loại Merit Mastery.
        • Khi chọn Merit Mastery, nội dung cụ thể liên quá đến Merit Mastery sẽ được đánh dấu ở bên phải theo dạng cây.
        • Trạng thái của các Merit Mastery đã đạt được hiện tại: icon bình thường.
        • Trạng thái của các Merit Mastery có thể đạt được nhưng chưa thực hiện: icon màu xám.
        • Trạng thái của các Merit Mastery không thể đạt được vì không đủ điều kiện : icon có ổ khóa ở góc trên.
    c) Thu thập Merit Mastery/ Tăng Level
    • Để đạt được Merit Mastery(Lv.1) cần phải đáp ứng được các yêu cầu về Mastery và lượng merits point.
    • Để tăng level của Merit Mastery thì cần phải đủ lượng Merit Point yêu cầu.
    d) Áp dụng Merit Mastery
    • Mục tiêu có thể áp dụng: Nhân vật level 170 trở lên.
    • Map được áp dụng: Mission War.
    • Khi tiến hành Expanded Mastery Training thì nó có thể áp dụng trên tất cả các Map.
    e) Các loại Merit Mastery
    • Ignore Evasion
    • Ignore Accuracy
    • Ignore Damage Reduction
    • Ignore Penetration
    f) Khả năng của Merit Mastery
    • Khả năng cơ bản: khả năng tương ứng sẽ tăng khi đạt được merit mastery hoặc khi tăng level của merit mastery.
    • Khả năng bổ sung: Nếu level của linked mastery đạt tối đa thì nó sẽ tăng thêm tùy theo level của merit mastery hiện tại.
    • Linked mastery:
      • Là chuỗi các Merit Mastery cùng loại liên kết với nhau theo thứ tự cấp bậc.
      • Ví dụ: [Damage Reduction II] được liên kết với [Damage Reduction I] hay [Damage Reduction III] được liên kết với [Damage Reduction II]
    g) New Force cord

    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {td}Force cord name{/td}
    {td}Contents{/td}
    {td}Etc{/td}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}Ignore Evasion{/td}
    {td}Khi tấn công sẽ giảm chỉ số Evasion của đối phương.{/td}
    {td=rowspan:6}Các chỉ số có thể sử dụng "giá trị %" hoặc "giá trị nguyên"{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Ignore Accuracy{/td}
    {td}Khi bị tấn công sẽ giảm chỉ số Accuracy của đối phương.{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Ignore Damage Reduction{/td}
    {td}Khi tấn công sẽ giảm chỉ số Damage Reduction của đối phương.{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Ignore Penetration{/td}
    {td}Khi bị tấn công sẽ giảm chỉ số Penatration của đối phương.{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Dissolve Ignore Evasion{/td}
    {td}Khi tấn công sẽ giảm chỉ số Evasion của đối phương.{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Dissolve Ignore Damage Reduction{/td}
    {td}Khi bị tấn công sẽ giảm chỉ số Damage Reduction của đối phương.{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]

    THÊM MỚI - BỔ SUNG - THAY ĐỔI - SỬA LỖI
    1. Thêm Mới
    a) Avatar
    • [Costume] Aodai
    • [Costume] Soccer Ball Cap
    • [Costume] Devil Horn
    • [Costume] Korean Flag Headband
    • [Costume] National Soccer Player Cheering Suit
    [​IMG]

    b) Blessing bead WExp increase (200%)
    2. Bổ Sung
    Hiệu ứng +15 dành cho các trang bị craft của Gladiator

    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {td}Tên{/td}
    {td}Tên{/td}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}Craftman's Bluestin Charkram{/td}
    {td}Master's Bluestin Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Titanium Charkram{/td}
    {td}Master's Titanium Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Shadowtitanium Charkram{/td}
    {td}Master's Shadowtitanium Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Osmium Charkram{/td}
    {td}Master's Osmium Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Red Osmium Charkram{/td}
    {td}Master's Red Osmium Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's SIGMetal Charkram{/td}
    {td}Master's SIGMetal Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Mithrill Charkram{/td}
    {td}Master's Mithrill Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Archridium Charkram{/td}
    {td}Master's Archridium Charkram{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Bluestin Plate(GL){/td}
    {td}Master's Bluestin Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Bluestin Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's Bluestin Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Bluestin Greaves(GL){/td}
    {td}Master's Bluestin Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Titanium Plate(GL){/td}
    {td}Master's Titanium Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Titanium Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's Titanium Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Titanium Greaves(GL){/td}
    {td}Master's Titanium Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Shadowtitanium Plate(GL){/td}
    {td}Master's Shadowtitanium Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Shadowtitanium Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's Shadowtitanium Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Shadowtitanium Greaves(GL){/td}
    {td}Master's Shadowtitanium Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Osmium Plate(GL){/td}
    {td}Master's Osmium Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Osmium Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's Osmium Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Osmium Greaves(GL){/td}
    {td}Master's Osmium Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Shineguard Plate(GL){/td}
    {td}Master's Shineguard Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Shineguard Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's Shineguard Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Shineguard Greaves(GL){/td}
    {td}Master's Shineguard Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's SIGMetal Plate(GL){/td}
    {td}Master's SIGMetal Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's SIGMetal Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's SIGMetal Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's SIGMetal Greaves(GL){/td}
    {td}Master's SIGMetal Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Mithrill Plate(GL){/td}
    {td}Master's Mithrill Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Mithrill Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's Mithrill Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Mithrill Greaves(GL){/td}
    {td}Master's Mithrill Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Archridium Plate(GL){/td}
    {td}Master's Archridium Plate(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Archridium Gauntlet(GL){/td}
    {td}Master's Archridium Gauntlet(GL){/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Craftman's Archridium Greaves(GL){/td}
    {td}Master's Archridium Greaves(GL){/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    3. Thay Đổi
    a) Mở rộng điẻm Honor tối đa lên 4 tỷ

    b) Thay đổi Cube of Honor
    • Thêm Cube of Honor (superlative)
    • DP cần để mua: 19DP
    • Yêu cầu Honor Class cần để mua: class 18 ~ 20
    Thay đổi đièu kiện cần để mua Cube of Honor
    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {th}Loại Cube{/th}
    {th}Yêu cầu Honor Class hiện tại{/th}
    {th}Yêu cầu Honor Class thay đổi{/th}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}Cube of honor(Low){/td}
    {td}0 ~ 5{/td}
    {td}9 ~ 11{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Cube of honor(Intermediate){/td}
    {td}6 ~ 10{/td}
    {td}12 ~ 14{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Cube of honor(High){/td}
    {td}11 ~ 20{/td}
    {td}15 ~ 17{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Cube of honor(Superlative){/td}
    {td}-{/td}
    {td}18 ~ 20{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    c) Giá trị và tỉ lệ % của Potion of Honor từ cube sẽ được tăng lên.

    d) Đièu chỉnh yêu cầu Amity Point đối với việc craft các loại damage amplifier

    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {th}Amity Yêu Cầu{/th}
    {th}Tên Công Thức{/th}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td} {/td}
    {td}Sword damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td} {/td}
    {td}Magic damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}1000{/td}
    {td}Sword damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}1000{/td}
    {td}Magic damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}2000{/td}
    {td}Sword damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}2000{/td}
    {td}Magic damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}3000{/td}
    {td}Sword damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}3000{/td}
    {td}Magic damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}4000{/td}
    {td}Sword damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}4000{/td}
    {td}Magic damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}5000{/td}
    {td}Sword damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}5000{/td}
    {td}Magic damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}6000{/td}
    {td}Sword damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}6000{/td}
    {td}Magic damage amplifier(Lv. conversion{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    e) Thay đổi logic của việc tính toán các chỉ số Force Cord
    • Thay đổi việc tính toán cho các nội dung sử dung Force Cord (Soul Ability, Enchant, Character stats, v..v)
    f) Thay đổi hiệu ứng ynergy và các skill liên quan trong battle mode 3

    [xtable=skin1|99%x@]
    {tbody}
    {tr}
    {th}Class{/th}
    {th}Tên Synergy/Skill{/th}
    {th}Hiện Tại{/th}
    {th}Thay Đổi{/th}
    {th}Thêm Mới{/th}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Warrior{/td}
    {td}Weapon Destruction{/td}
    {td}Opponent's defense -5%{/td}
    {td}Opponent's defense -50{/td}
    {td}Own penetration +20{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Wizard{/td}
    {td}Resistance block{/td}
    {td}Opponent's critical damage -25%{/td}
    {td}Own defense -100{/td}
    {td}Opponent's critical damage -10%{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=rowspan:2}Force Shielder{/td}
    {td}Weakness use{/td}
    {td}Opponent's defense -12%{/td}
    {td}Opponent's defense -100{/td}
    {td}Own penetration +40{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Disarm{/td}
    {td}Own defense -6%{/td}
    {td}Opponent's defense -120{/td}
    {td}-{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td=rowspan:3}Force Blader{/td}
    {td}Share Pain{/td}
    {td}Opponent's defense -5%{/td}
    {td}Opponent's defense -50{/td}
    {td}Own penetration +20{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Chain pain{/td}
    {td}Opponent's defense -5%{/td}
    {td}Opponent's defense -50{/td}
    {td}Own penetration +20{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Art of Curse (skill debuff){/td}
    {td}Thời gian hiệu lực 15s{/td}
    {td}Thời gian hiệu lực 20s{/td}
    {td}-{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Gladiator{/td}
    {td}Madness amplification{/td}
    {td}Opponent's defense -5%, own sword skill amplification +15%{/td}
    {td}Opponent's defense -50, opponent's skill amplification resistance -15%{/td}
    {td}Own penetration +20{/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    g) Thay đổi chỉ số của một số monsters
    • Frozen Tower of Undead B3F
      • Giảm lượng HP, Defense, Defense Rate và HP Auto Restore của toàn bộ boss monsters
    • Porta Inferno
      • giảm defense và HP Auto Restore của các loại boss monsters
    • Forbidden Island (awakened mode)
      • Giảm defense Tetra Syarsor / Penta Syarsor
    h) Thay đổi cấu trúc dữ liệu của các Avatar

    i) Thay đổi giao diện của bộ đếm giờ trong Eternal Chaos Arena Dungeon để hiển thị số lược chaos pieces đã rớt.
    4. Sửa Lỗi
    a) Sửa lỗi các epic item không bind được rớt ra từ legendary cube trong Frozen Tower of Undead B3F Dungeon

    b) Sửa lỗi khi không thể sử dụng rule 'Loot only by Party Leader' khi nhặt các piece of chaos

    c) Sửa lỗi khi nhân vật chết trong war và kết nối lại thì cửa số hồi sinh xuát hiện

    d) Sửa lỗi khi đối phương sử dụng Avatar Nevareth Angel bị vô hình đối với char nam

    e) Sửa lỗi khi hiển thị của master's SIGMetal Charkram lại là của Lycanus's Charkram

    f) Sử lỗi archivement 'shortage of will to use skill' bị sai

    g) Sửa lỗ liên quan đến achievement/title

    [xtable=skin1|99%x@]
    {thead}
    {tr}
    {th}Tên Title{/th}
    {th}Tên Title{/th}
    {th}Tên Title{/th}
    {/tr}
    {/thead}
    {tbody}
    {tr}
    {td}Supporter T Is Watching You{/td}
    {td}Named person of enduring heat I{/td}
    {td}Stormy Great Gladiator{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}First Chaos Boundary{/td}
    {td}Named person of enduring heat II{/td}
    {td}Stormy Supreme Gladiator{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Second Chaos Boundary{/td}
    {td}Named person of enduring heat III{/td}
    {td}Stormy Gladiator{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Third Chaos Boundary{/td}
    {td}Named person of enduring heat IV{/td}
    {td}Stormy Great Officer{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Fourth Chaos Boundary{/td}
    {td}Luminous Great Gladiator{/td}
    {td}Stormy Supreme Officer{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Last Chaos Boundary{/td}
    {td}Luminous Supreme Gladiator{/td}
    {td}Stormy Captain{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Beyond Chaos Boundary{/td}
    {td}Luminous Officer{/td}
    {td}Stormy General{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}The New Beginning of Chaos{/td}
    {td}Luminous Great Officer{/td}
    {td}Stormy Commander{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Person of enduring heat I{/td}
    {td}Luminous Supreme Officer{/td}
    {td}Stormy Hero{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Person of enduring heat II{/td}
    {td}Luminous Captain{/td}
    {td}Stormy Legend{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Person of enduring heat III{/td}
    {td}Luminous General{/td}
    {td}Stormy God{/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td}Person of enduring heat IV{/td}
    {td}Luminous Commander{/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td} {/td}
    {td}Luminous Hero{/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td} {/td}
    {td}Luminous Legend{/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {tr}
    {td} {/td}
    {td}Luminous God{/td}
    {td} {/td}
    {/tr}
    {/tbody}
    [/xtable]
    g) Sửa lỗi tên Title bị gán sai
    • Title hiện tại: Named person of enduring heat IIII
    • Title thay đổi: Named person of enduring heat III
    h) Force Shielder khi sử dụng Unarmed Synergy, hiệu ứng 'Defense decrease -6%' sẽ được áp dụng cho đối phương.

    i) Sửa lỗi khi đăng ký Master's Armor(FS) craft bị yêu cầu Craftman's Token
    MISSION WAR
    a) Thay đổi cách áp dụng phần thưởng WEXP trong Mission War

    Changed contents
    1. Original: 80 x (WExp increase benefit) x (For personal score top 30% rank players + additional WExp according to personal score
    2. Changed: (80 + Additional WExp according to personal score)*(For personal score top 30% rank players 0.
      • Adjusted to apply WExp increase benefit for additional WExp according to personal score
      • For personal score top 30% rank players, 10% WExp increase benefit is added
    Calculation Example
    1. Current Benefit
      • Apply premium service / blessing bead(plus is applied) / victorious nation / apply WExp + 100% bead / personal score 000 points / top 30% rank
        * Total WExp increase benefit: 160%
    2. Calculation
      • (80+167)*(2.6+0.1) = 666
    b) Thay đổi Legacy Weapons sẽ không được drop

    c) Thay đổi phím tắt hiển thị trang kết quả của Mission War thành Alt + R

    d) Sửa lỗi nhân vật bị chết trước khi mission war kết thúc sẽ không thể đóng cửa sổ thông báo phàn thưởng

    e) Sửa lỗi không thể triệu hồi Guardian sau khi chiếm lại cứ điểm ngay lập tức

    f) Thay đổi liên quan đến Guardian và các đối tượng trong Mission War.
    • Toàn bộ Tier
      • Thêm điểm Construction cho nhân vật khi triệu hồi guardian
      • Đối với Tier 170 -190 sẽ được thêm 1 điểm personal score
    • Tier 5: Level 170~190
      • HP của Guardian tăng
      • HP restoration của Guardian giảm
      • Defense của Guardian tăng
      • HP của Base gate tăng
      • HP restoration của Base gate tăng
      • HP của Sage's Ensign tăng
      • HP restoration của Sage's Ensign giảm
    g) Thay đổi liên quan đến Nhân vật
    • Toàn bộ Tier
      • PvP giảm damage tăng rate
      • Thay đổi tỉ trọng của điểm cá nhân đối với dmg xuất/dmg nhận
      • Khi tấn công guardian/đối tượng, tỉ lệ điểm cá nhân sẽ tăng
    • Level 170~190 section
      • Dmg xuất thu được từ các skill sẽ tăng
      • Thử nghiệm các skill: Panic cry / Field of fear / Raise spirit / Shadow shield / Field of enervation / Site increase
    h) Thay đổi liên quan đến Hồi sinh và Tower
    • Toàn bộ Tier
      • Khi không có trụ hồi sinh thì giảm thời gian hồi sinh từ 40s thành 35s. Sau khi hồi sinh sẽ áp dụng trạng thái bất tử.
      • Tất cả các tấn công vào trạng thái bất tử sẽ Miss.
      • Debuff / buff is được áp dụng với trạng thái bất tử.
      • Các trụ được xây dựng bằng point cũng sẽ được tính vào điểm constructive Point. Nhưng các trụ được xây bằng alz sẽ thu được 1/5 accquired score đối với Tier 170-190.
    • Level 170~190 section
      • Giảm thời gian hồi sinh từ trụ hồi sinh: 20s -> 17.5s
      • Tăng Level của trụ hồi sinh
      • Giảm thời gian xây dựng trụ hồi sinh
      • Tăng HP của trụ hồi sinh
      • Tăng defense của trụ hồi sinh
      • Giảm HP restoration của Sage's Ensign
    i) Tăng điểm attack score khi tấn công nhân vật ở tier 170 ~ 190.
    Chỉnh sửa cuối: 12/8/14
  2. kapuchino

    kapuchino Administrator Ban Quản Trị

    Tham gia:
    2/4/10
    Bài viết:
    1,721
    Đã được thích:
    402
    IGN:
    Kapusama
    Class:
    Force Archer
    Quốc Gia:
    Capella
    Dịch xong bị lỗi không save, mất hết :cautious::mad::mad::mad::mad::mad::mad:.. Mới gõ lại được nhiêu đây các bạn đọc tạm, tối rảnh mình sẽ gõ tiếp phần còn lại :D

    Đây là phiên bản Cabal NA đang sử dụng. Cabal VN chỉ mới EP9 - Part III thôi nhé
    mambochu, dk0i10PhongLe thích bài này.
  3. kapuchino

    kapuchino Administrator Ban Quản Trị

    Tham gia:
    2/4/10
    Bài viết:
    1,721
    Đã được thích:
    402
    IGN:
    Kapusama
    Class:
    Force Archer
    Quốc Gia:
    Capella
    Đã update đầy đủ. Riêng phần tính wexp để mình xem lại, bản patch note trên web của est kì này ghi lung tung quá. GM giống như copy paste có nhiều cái bị lặp lại...

    Và chính thức costume áo dài cho Nam và Nữ sẽ trông như thế này:

    [​IMG]
    Chỉnh sửa cuối: 7/8/14
    teoteoteo, drudru, farkky2 người khác thích bài này.

Chia sẻ trang này